Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Menu chức năng 4

    Menu chức năng 5

    Menu chức năng 6

    Các chương trình khác (Lớp 3). Các đề luyện thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Bảo Dương
    Ngày gửi: 09h:34' 06-04-2020
    Dung lượng: 40.0 KB
    Số lượt tải: 388
    Số lượt thích: 0 người
    Bộ đề ôn tập Tiếng Anh lớp 3 đợt nghỉ dịch Corona
    BÀI TẬP
    Exercise 1: Chọn từ khác nhóm và khoanh vào mỗi câu
    1. A. Hi B. Nice C. Hello
    2. A. pen B. cupboard C. say
    3. A. How B. What C. chair
    4. A. Tony B. I C. You
    5. A. mother B. pencil C. father
     Exercise 2: Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh
    1. your/ What/ is/ name? ………………………………………………..
    2. to/ you/ Nice/ meet .……………………………………………….
    3. are/ How/ you? ..……………………………………………….
    4. fine./ Thank/ you/ I’m .………………………………………………..
    5. a/ is/ It/ desk .………………………………………………..
    Exercise 3: Khoanh tròn chữ cái a, b hoặc c trước câu trả lời đúng nhất.
    1. Hello, My .......... is Linda.
    a. name b. is c. I am
    2. What is .........name?
    a. name b. my c. your
    3. Đó là cây bút mực.
    a. It`s a pen. b. It`s a pencil. c. It`s a rubber.
    4. How … are you? –I’m eight.
    a. what b. is c. old
    5. ......... this a library? - Yes, it is.
    a. Is b. who c. What
    Exercise 4: Read and tick Y (yes) or N (no) (Em hãy đọc rồi đánh dấu tick (v) vào cột Y (yes) hoặc N(no)).
    My name is Mai. I’m eight years old. This is my family. There are four people in my family. My brother likes playing football. My father likes reading. My mother likes cooking. I like playing with a dog.
    

    Exercise 5: Trả lời các câu hỏi

    1. What’s your name?
    …………………………………………………………………………………
    2. How are you?
    …………………………………………………………………………………
    3. What is it?( ruler)
    …………………………………………………………………………………
    4. Is it a pencil?(pen)
    …………………………………………………………………………………
    5. Who’s the (fat) (man)?(father)
    …………………………………………………………………………………

















    ĐÁP ÁN

    Exercise 1: Chọn từ khác nhóm và khoanh vào mỗi câu
    1. B. Nice 2. C. say 3. C. chair 4. A. Tony 5. B. pencil
     Exercise 2: Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh
    1. What is your name?
    2. Nice to meet you.
    3. How are you?
    4. I’m fine. Thank you.
    5. It is a desk.
    Exercise 3: Khoanh tròn chữ cái a, b hoặc c trước câu trả lời đúng nhất.
    1. a. name 2. c. your 3. a. It`s a pen. 4. c. old 5. a. Is
    Exercise 4: Read and tick Y (yes) or N (no) (Em hãy đọc rồi đánh dấu tick (v) vào cột Y (yes) hoặc N(no)).
    
    Exercise 5: Trả lời các câu hỏi

    1. What’s your name? - My name’s (Hoa).
    2. How are you? - I’m fine. Thank you.
    3. What is it?( ruler) - It is a ruler
    4. Is it a pencil?(pen) - Yes, It is
    5. Who’s the (fat) (man)?(father) - He’s my father.
     
    Gửi ý kiến