Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Bảo Dương
Ngày gửi: 09h:40' 06-04-2020
Dung lượng: 31.8 KB
Số lượt tải: 184
Nguồn:
Người gửi: Lê Bảo Dương
Ngày gửi: 09h:40' 06-04-2020
Dung lượng: 31.8 KB
Số lượt tải: 184
Số lượt thích:
0 người
Đề 1,Toán lớp 4
Phần I: Trắc nghiệm: Hãy chọn khoanh tròn kết quả đúng.
Bài 1 (1 điểm).
Số nào trong các số dưới đây có chữ số 8 có giá trị 80000.
A. 42815B. 128314C. 85323D. 812049
Bài 2: (1 điểm) :
Trong các số sau số nào chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5
A.48405B. 46254C. 90450D. 17309
Bài 3: (1 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 42dm2 60cm2 = ...............cm2
A. 4206B. 42060C. 4026D. 4260
Bài 4: (1 điểm) Trong hình vẽ bên có:
/
A. 5 góc vuông, 1 góc tù, 2 góc nhọn, 1 góc bẹt
B. 5 góc vuông, 1 góc tù, 2 góc nhọn
C. 4 góc vuông, 1 góc tù, 1 góc nhọn, 1 góc bẹt
D. 5 góc vuông, 1 góc tù, 1 góc nhọn
Phần II: Tự luận
Bài 5: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
22791 + 390452345 x 58
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 6: (1 điểm). Tìm x
X x 27 - 178 = 15050
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 7: (1 điểm). Số?
a, 6 thế kỉ và 9 năm = ............nămb, 890024 cm2 = ..........m2 .........cm2
Bài 8: (1 điểm).Một hình chữ nhật có nửa chu vi 48 cm, chiều dài hơn chiều rộng 12 cm.Tính diện tích hình chữ nhật đó.
.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 9: (1 điểm). Một đội xe có 5 xe to, mỗi xe chở 27 tạ gạo và có 4 xe nhỏ, mỗi xe chở 18 tạ gạo. Hỏi trung bình mỗi xe chở bao nhiêu tạ gạo?
...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Bài 10: (1 điểm).
Tổng số tuổi của hai bà cháu cách đây 5 năm là 70 tuổi, cháu kém bà 66 tuổi. Tính số tuổi mỗi người hiện nay?
Đề 2, Toán lớp 4
PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng của các câu sau.
Câu 1. Số gồm: 5 triệu, 5 trăm nghìn, 5 trăm. Viết là:
A. 5 500 500B. 5 050 500C. 5 005 500D. 5 000 500
Câu 2. Trong các số sau: 8, 35, 57, 660, 945, 3000, 5553 các số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:
A. 8; 660B. 35; 660C. 660; 945D. 660; 3000
Câu 3. Giá trị của chữ số 3 trong số 653 297 là:
A. 30 000B. 3000C. 300D. 30
Câu 4. 10 dm2 2cm2 = ......cm2
A. 1002 cm2B. 102 cm2C. 120 cm2D. 1020 cm2
Câu 5. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm: 357 tạ + 482 tạ =… ?
A. 893 tạB. 739 tạC. 839 tạD. 726 tạ
Câu 6. Chu vi của hình vuông là 20m thì diện tích sẽ là:
A. 20m2B. 16m2C. 25m2D. 30m2
Câu 7: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm: 1/5 giờ = ........ phút
a. 15B. 12C. 20D. 10
Câu 8. Hình sau có các cặp cạnh vuông góc là:
/
B. PHẦN KIỂM TRA TỰ LUẬN:
Câu 9. Đặt tính rồi tính:
a) 652 834 + 196 247b) 456 x 203c) 89658 : 293
….................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 10. Một lớp học có 38 học sinh. Số học sinh nam nhiều học sinh nữ là 6 em. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?
…........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 11. Tính bằng cách thuận tiện nhất
68 x 84 + 15 x 68 + 68
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
ÔN TẬP MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 4
ĐỌC THẦM:
RỪNG PHƯƠNG NAM
Rừng cây im lặng quá.Một tiếng lá rơi lúc này cũng có thể khiến người ta giật mình.Lạ quá, chim chóc chẳng nghe con nào kêu. Hay vừa có tiếng chim ở một nơi nào xa lắm, vì không chú ý mà tôi không nghe chăng?
Gió bắt đầu nổi rào rào với khối mặt trời đang tuôn sáng vàng rực xuống mặt đất. Một làn hơi đất nhè nhẹ toả lên, phủ mờ những cây cúc áo, rồi tan biến theo hơi ấm mặt trời. Phút yên tĩnh của rừng ban mai dần dần biến đi.
Chim hót líu lo. Nắng bốc hương hoa tràm thơm ngây ngất. Gió đưa mùi hương ngọt lan xa, phảng phất khắp rừng. Mấy con kì nhông nằm phơi lưng trên gốc cây mục, sắc da lưng luôn biến đổi từ xanh hoá vàng, từ vàng hoá đỏ, từ đỏ hoá tím xanh... Con luốc động đậy cánh mũi, rón rén bò tới. Nghe tiếng chân con chó săn nguy hiểm,
Phần I: Trắc nghiệm: Hãy chọn khoanh tròn kết quả đúng.
Bài 1 (1 điểm).
Số nào trong các số dưới đây có chữ số 8 có giá trị 80000.
A. 42815B. 128314C. 85323D. 812049
Bài 2: (1 điểm) :
Trong các số sau số nào chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5
A.48405B. 46254C. 90450D. 17309
Bài 3: (1 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 42dm2 60cm2 = ...............cm2
A. 4206B. 42060C. 4026D. 4260
Bài 4: (1 điểm) Trong hình vẽ bên có:
/
A. 5 góc vuông, 1 góc tù, 2 góc nhọn, 1 góc bẹt
B. 5 góc vuông, 1 góc tù, 2 góc nhọn
C. 4 góc vuông, 1 góc tù, 1 góc nhọn, 1 góc bẹt
D. 5 góc vuông, 1 góc tù, 1 góc nhọn
Phần II: Tự luận
Bài 5: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
22791 + 390452345 x 58
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 6: (1 điểm). Tìm x
X x 27 - 178 = 15050
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 7: (1 điểm). Số?
a, 6 thế kỉ và 9 năm = ............nămb, 890024 cm2 = ..........m2 .........cm2
Bài 8: (1 điểm).Một hình chữ nhật có nửa chu vi 48 cm, chiều dài hơn chiều rộng 12 cm.Tính diện tích hình chữ nhật đó.
.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 9: (1 điểm). Một đội xe có 5 xe to, mỗi xe chở 27 tạ gạo và có 4 xe nhỏ, mỗi xe chở 18 tạ gạo. Hỏi trung bình mỗi xe chở bao nhiêu tạ gạo?
...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Bài 10: (1 điểm).
Tổng số tuổi của hai bà cháu cách đây 5 năm là 70 tuổi, cháu kém bà 66 tuổi. Tính số tuổi mỗi người hiện nay?
Đề 2, Toán lớp 4
PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng của các câu sau.
Câu 1. Số gồm: 5 triệu, 5 trăm nghìn, 5 trăm. Viết là:
A. 5 500 500B. 5 050 500C. 5 005 500D. 5 000 500
Câu 2. Trong các số sau: 8, 35, 57, 660, 945, 3000, 5553 các số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:
A. 8; 660B. 35; 660C. 660; 945D. 660; 3000
Câu 3. Giá trị của chữ số 3 trong số 653 297 là:
A. 30 000B. 3000C. 300D. 30
Câu 4. 10 dm2 2cm2 = ......cm2
A. 1002 cm2B. 102 cm2C. 120 cm2D. 1020 cm2
Câu 5. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm: 357 tạ + 482 tạ =… ?
A. 893 tạB. 739 tạC. 839 tạD. 726 tạ
Câu 6. Chu vi của hình vuông là 20m thì diện tích sẽ là:
A. 20m2B. 16m2C. 25m2D. 30m2
Câu 7: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm: 1/5 giờ = ........ phút
a. 15B. 12C. 20D. 10
Câu 8. Hình sau có các cặp cạnh vuông góc là:
/
B. PHẦN KIỂM TRA TỰ LUẬN:
Câu 9. Đặt tính rồi tính:
a) 652 834 + 196 247b) 456 x 203c) 89658 : 293
….................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 10. Một lớp học có 38 học sinh. Số học sinh nam nhiều học sinh nữ là 6 em. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?
…........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 11. Tính bằng cách thuận tiện nhất
68 x 84 + 15 x 68 + 68
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
ÔN TẬP MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 4
ĐỌC THẦM:
RỪNG PHƯƠNG NAM
Rừng cây im lặng quá.Một tiếng lá rơi lúc này cũng có thể khiến người ta giật mình.Lạ quá, chim chóc chẳng nghe con nào kêu. Hay vừa có tiếng chim ở một nơi nào xa lắm, vì không chú ý mà tôi không nghe chăng?
Gió bắt đầu nổi rào rào với khối mặt trời đang tuôn sáng vàng rực xuống mặt đất. Một làn hơi đất nhè nhẹ toả lên, phủ mờ những cây cúc áo, rồi tan biến theo hơi ấm mặt trời. Phút yên tĩnh của rừng ban mai dần dần biến đi.
Chim hót líu lo. Nắng bốc hương hoa tràm thơm ngây ngất. Gió đưa mùi hương ngọt lan xa, phảng phất khắp rừng. Mấy con kì nhông nằm phơi lưng trên gốc cây mục, sắc da lưng luôn biến đổi từ xanh hoá vàng, từ vàng hoá đỏ, từ đỏ hoá tím xanh... Con luốc động đậy cánh mũi, rón rén bò tới. Nghe tiếng chân con chó săn nguy hiểm,
 






Các ý kiến mới nhất